Chủ nhật, 31/08/2025
logo
Tài chính - Ngân hàng

Lãi suất ngân hàng hôm nay 31/8: Gửi 100 triệu đồng tại Viet A Bank, nhận ngay lãi suất 6,8%/năm

Hồng Phúc Chủ nhật, 31/08/2025, 09:30 (GMT+7)

Lãi suất ngân hàng hôm nay 31/8/2025 không ghi nhận nhà băng nào điều chỉnh lãi suất tiền gửi tiết kiệm. Để gia tăng khả năng sinh lời, bạn có thể tham khảo bài viết dưới đây.

Lãi suất Viet A Bank mới nhất

Theo ghi nhận đến ngày 31/8, lãi suất tiền gửi tiết kiệm tại Ngân hàng TMCP Việt Á (Viet A Bank) đang dao động trong khoảng từ 3,8%/năm đến 6,8%/năm, tùy kỳ hạn và sản phẩm tiết kiệm khách hàng lựa chọn.

Cụ thể, với sản phẩm Tiết kiệm Đắc Lộc, Viet A Bank áp dụng lãi suất 5,6%/năm cho kỳ hạn 6 tháng, 5,7%/năm cho kỳ hạn 7 tháng; kỳ hạn 12 tháng đạt 6,1%/năm; 13 tháng là 6,2%/năm và 15 tháng là 6,3%/năm. So với biểu lãi suất trực tuyến thông thường, sản phẩm này cao hơn từ 0,2-0,6%/năm. Theo đó, khách hàng chỉ cần số tiền gửi tối thiểu 100 triệu đồng để tham gia, áp dụng cho các kỳ hạn 6, 7, 12, 13 và 15 tháng.

Ngoài ra, ngân hàng còn cộng thêm lãi suất đến 0,25%/năm khi khách hàng duy trì số dư cao tại tài khoản thanh toán, đưa mức lãi suất huy động cao nhất của sản phẩm này lên tới 6,55%/năm.

Trong khi đó, sản phẩm Tiết kiệm Đắc Lợi cũng được triển khai với lãi suất 3,9%/năm cho kỳ hạn 3 tháng; 5,6%/năm cho kỳ hạn 6 tháng; 5,7%/năm cho kỳ hạn 7 tháng; 6,1%/năm cho kỳ hạn 12 tháng; 6,2%/năm cho kỳ hạn 13 tháng; 6,3%/năm cho kỳ hạn 15 tháng và 6,4%/năm cho kỳ hạn 18 tháng. Mức chênh lệch lãi suất cao nhất so với lãi suất trực tuyến thông thường của Viet A Bank cũng lên đến 0,6%/năm. Điều kiện tham gia tương tự, với số tiền gửi tối thiểu 100 triệu đồng.

Đáng chú ý nhất là sản phẩm Tiết kiệm Đắc Tài, với hai mức ưu đãi lãi suất và cam kết giữ nguyên đến hết ngày 31/12/2025. Ở mức ưu đãi 1, khách hàng gửi kỳ hạn 1 tháng được hưởng 3,8%/năm; 3 tháng là 4,2%/năm; 6 tháng 5,8%/năm; 7 tháng 5,9%/năm; 12 tháng 6,3%/năm; 15 tháng 6,5%/năm và 18 tháng 6,6%/năm.

Đối với mức ưu đãi 2, với kỳ hạn 1 tháng ở mức 4%/năm; 3 tháng 4,4%/năm; 6 tháng 6%/năm; 7 tháng 6,1%/năm; 12 tháng 6,5%/năm; 13 tháng 6,6%/năm; 15 tháng 6,7%/năm và 18 tháng đạt mức cao nhất 6,8%/năm. Chênh lệch so với lãi suất thông thường tại ngân hàng có thể lên tới 1%/năm.

z6354749635852_16361b71390b749fa12b7d4c8bd18b89-1955
Gửi 100 triệu đồng tại Viet A Bank, nhận ngay lãi suất 6,8%/năm khi gửi Tiết kiệm Đắc Tài, kỳ hạn 18 tháng. 

Gửi 1 tỷ đồng nhận lãi bao nhiêu?

Để tính tiền lãi gửi tiết kiệm tại ngân hàng, bạn có thể áp dụng công thức:

Tiền lãi = tiền gửi x lãi suất %/12 x số tháng gửi 

Theo đó, nếu bạn gửi tiết kiệm 1 tỷ đồng tại ngân hàng A với mức lãi suất cho kỳ hạn 1 tháng là 3,7%/năm, số tiền lãi bạn nhận được là: 3,084 triệu đồng. 

Cùng gửi 1 tỷ đồng tại kỳ hạn 1 tháng ở ngân hàng B với lãi suất là 3,5%/năm, số tiền lãi bạn nhận được là 2,917 triệu đồng. 

Ngược lại, nếu lãi suất chỉ ở mức 1,6%/năm khi gửi kỳ hạn 1 tháng tại ngân hàng C, sau 1 tháng gửi tiết kiệm 1 tỷ đồng, số tiền lãi bạn nhận được là 1,333 triệu đồng.

Biểu lãi suất ngân hàng hôm nay

Để gia tăng khả năng sinh lời từ hình thức gửi tiền tiết kiệm, bạn có thể tham khảo bảng dưới:

BIỂU LÃI SUẤT NGÂN HÀNG HÔM NAY NGÀY 31/8/2025 (%/NĂM)
NGÂN HÀNG 1 THÁNG 3 THÁNG 6 THÁNG 9 THÁNG 12 THÁNG 18 THÁNG
AGRIBANK 2,4 3 3,7 3,7 4,8 4,8
BIDV 2 2,3 3,3 3,3 4,7 4,7
VIETINBANK 2 2,3 3,3 3,3 4,7 4,7
VIETCOMBANK 1,6 1,9 2,9 2,9 4,6 4,6
ABBANK 3,1 3,8 5,3 5,4 5,6 5,4
ACB 3,1 3,5 4,2 4,3 4,9  
BAC A BANK 3,8 4,1 5,25 5,35 5,5 5,8
BAOVIETBANK 3,5 4,35 5,45 5,5 5,8 5,9
BVBANK 3,95 4,15 5,15 5,3 5,6 5,9
EXIMBANK 4,3 4,5 4,9 4,9 5,2 5,7
GPBANK 3,95 4,05 5,65 5,75 5,95 5,95
HDBANK 3,85 3,95 5,3 5,3 5,6 6,1
KIENLONGBANK 3,7 3,7 5,1 5,2 5,5 5,45
LPBANK 3,6 3,9 5,1 5,1 5,4 5,4
MB 3,5 3,8 4,4 4,4 4,9 4,9
MBV 4,1 4,4 5,5 5,6 5,8 5,9
MSB 3,9 3,9 5 5 5,6 5,6
NAM A BANK 3,8 4 4,9 5,2 5,5 5,6
NCB 4 4,2 5,35 5,45 5,6 5,6
OCB 3,9 4,1 5 5 5,1 5,1
PGBANK 3,4 3,8 5 4,9 5,4 5,8
PVCOMBANK 3,3 3,6 4,5 4,7 5,1 5,8
SACOMBANK 3,6 3,9 4,8 4,8 5,3 5,5
SAIGONBANK 3,3 3,6 4,8 4,9 5,6 5,8
SCB 1,6 1,9 2,9 2,9 3,7 3,9
SEABANK 2,95 3,45 3,95 4,15 4,7 5,45
SHB 3,5 3,8 4,9 5 5,3 5,5
TECHCOMBANK 3,45 3,75 4,65 4,65 4,85 4,85
TPBANK 3,7 4 4,9 5 5,3 5,6
VCBNEO 4,35 4,55 5,6 5,45 5,5 5,55
VIB 3,7 3,8 4,7 4,7 4,9 5,2
VIET A BANK 3,7 4 5,1 5,3 5,6 5,8
VIETBANK 4,1 4,4 5,4 5,4 5,8 5,9
VIKKI BANK 4,15 4,35 5,65 5,65 5,95 6
VPBANK 3,7 3,8 4,7 4,7 5,2 5,2

Lưu ý: Bảng lãi suất ngân hàng hôm nay chỉ có tính chất tham khảo và có thể thay đổi tùy thuộc vào thời điểm, số tiền gửi, thỏa thuận giữa khách hàng và ngân hàng. 

Đừng bỏ lỡ

Cùng chuyên mục