Chọn tuổi xông đất năm 2016

Xông đất là phong tục đầu năm được cho là ảnh hưởng đến vận mệnh của gia chủ trong cả năm đó. Vì thế, gia chủ cần chọn tuổi xông đất phù hợp

    chon tuoi xong dat hinh anh 1

    Một số người chọn lựa rất cẩn thận người xông đất đầu năm hoặc kiêng thăm viếng nhau vào mùng Một vì sợ mang tiếng là đem vận rủi cho gia chủ (người lớn tuổi, có vai trò trụ cột nhất trong gia đình). Không chỉ chọn tuổi xông đất, người được chọn xông đất còn là người đứng tuổi (càng tốt), gia đình đề huề hòa thuận, sự nghiệp vững vàng và tính tình vui vẻ. Tránh người có tang chế, chuyện buồn, làm ăn thất bại trong năm trước xông đất. Ngoài những điều trên, bạn có thể tìm người thích hợp xông đất bằng cách tính theo thứ tự sau: hợp mệnh, hợp chi, hợp năm.

    Hợp mệnh: Dựa vào sơ đồ dưới đây để biết mệnh nào hợp với gia chủ. Theo đó, chủ nhà mệnh Kim nên chọn người mệnh Thổ, Thủy, Kim xông đất. Người mệnh Mộc nên chọn mệnh Thủy, Hỏa, Mộc. Người mệnh Thủy nên chọn mệnh Kim, Mộc, Thủy. Người mệnh Hỏa nên chọn Mộc, Thổ, Hỏa. Mệnh Thổ nên chọn Hỏa, Kim, Thổ.

    chon tuoi xong dat hinh anh 2
    Sơ đồ ngũ hành

    Hợp chi gia chủ: Để biết được người hợp chi (hợp tuổi) với gia chủ, bạn dựa vào quy tắc chi tam hợp như sau:

    Dần – Ngọ – Tuất

    Thân – Tý – Thìn

    Tỵ – Dậu – Sửu

    Hợi – Mão – Mùi

    Hợp năm:

    Năm Bính Thân thuộc mệnh Hỏa nên hợp với Mộc, Hỏa, Thổ. Bạn xem chủ nhà hợp với mệnh nào trong ba mệnh trên, đồng thời dựa vào chi tam hợp rồi tra bảng cung mệnh theo can chi bạn sẽ tìm được người xông đất phù hợp.

    Ví dụ: Người tuổi Kỷ Hợi (1959) hợp mệnh Mộc, Hỏa và hợp chi Mão, Mùi. Sau khi tra bảng dưới đây, người gia chủ này chọn tuổi xông đất phù hợp là: Đinh Mão (1927), Quý Mùi (1943), Tân Mão (1951), Kỷ Mùi (1979), Đinh Mão (1987), Quý Mùi (2003) và Tân Mão (2011).  

     

    CUNG BÁT TRẠCH
    NĂM
    TUỔI
    CUNG
    HÀNH
    NAM
    NỮ
    1924
    Giáp Tý
    Tốn
    Khôn
    Kim +
    1925
    Ất Sửu
    Chấn
    Chấn
    Kim –
    1926
    Bính Dần
    Khôn
    Tốn
    Hỏa +
    1927
    Đinh Mão
    Khảm
    Cấn
    Hỏa –
    1928
    Mậu Thìn
    Ly
    Càn
    Mộc +
    1929
    Kỷ Tỵ
    Cấn
    Đoài
    Mộc –
    1930
    Canh Ngọ
    Đoài
    Cấn
    Thổ +
    1931
    Tân Mùi
    Càn
    Ly
    Thổ –
    1932
    NhâmThân
    Khôn
    Khảm
    Kim +
    1933
    Quý Dậu
    Tốn
    Khôn
    Kim –
    1934
    GiápTuất
    Chấn
    Chấn
    Hỏa +
    1935
    Ất Hợi
    Khôn
    Tốn
    Hỏa –
    1936
    Bính Tý
    Khảm
    Cấn
    Thủy +
    1937
    Đinh Sửu
    Ly
    Càn
    Thủy –
    1938
    Mậu Dần
    Cấn
    Đoài
    Thổ +
    1939
    Kỷ Mão
    Đoài
    Cấn
    Thổ –
    1940
    Canhthìn
    Càn
    Ly
    Kim +
    1941
    Tân Tỵ
    Khôn
    Khảm
    Kim –
    1942
    Nhâm Ngọ
    Tốn
    Khôn
    Mộc +
    1943
    Qúy Mùi
    Chấn
    Chấn
    Mộc –
    1944
    GiápThân
    Khôn
    Tốn
    Thủy +
    1945
    Ất Dậu
    Khảm
    Cấn
    Thủy –
    1946
    BínhTuất
    Ly
    Càn
    Thổ +
    1947
    Đinh hợi
    Cấn
    Đoài
    Thổ –
    1948
    Mậu Tý
    Đoài
    Cấn
    Hỏa +
    1949
    Kỷ Sửu
    Càn
    Ly
    Hỏa –
    1950
    Canh Dần
    Khôn
    Khảm
    Mộc +
    1951
    Tân Mão
    Tốn
    Khôn
    Mộc –
    1952
    NhâmThìn
    Chấn
    Chấn
    Thủy +
    1953
    Quý Tỵ
    Khôn
    Tốn
    Thủy –
    1954
    Giáp Ngọ
    Khảm
    Cấn
    Kim +
    1955
    Ất Mùi
    Ly
    Càn
    Kim –
    1956
    Bính thân
    Cấn
    Đoài
    Hỏa +
    1957
    Đinh Dậu
    Đoài
    Cấn
    Hỏa –
    1958
    Mậu Tuất
    Càn
    Ly
    Mộc +
    1959
    Kỷ Hợi
    Khôn
    Khảm
    Mộc –
    1960
    Canh Tý
    Tốn
    Khôn
    Thổ +
    1961
    Tân Sửu
    Chấn
    Chấn
    Thổ –
    1962
    Nhâm Dần
    Khôn
    Tốn
    Kim +
    1963
    Quý Mão
    Khảm
    Cấn
    Kim –
    1964
    GiápThìn
    Ly
    Càn
    Hỏa +
    1965
    Ất Tỵ
    Cấn
    Đoài
    Hỏa –
    1966
    Bính Ngọ
    Đoài
    Cấn
    Thủy +
    1967
    Đinh Mùi
    Càn
    Ly
    Thủy –
    1968
    Mậu Thân
    Khôn
    Khảm
    Thổ +
    1969
    Kỷ Dậu
    Tốn
    Khôn
    Thổ –
    1970
    CanhTuất
    Chấn
    Chấn
    Kim +
    1971
    Tân Hợi
    Khôn
    Tốn
    Kim –
    1972
    Nhâm Tý
    Khảm
    Cấn
    Mộc +
    1973
    Quý Sửu
    Ly
    Càn
    Mộc –
    1974
    Giáp Dần
    Cấn
    Đoài
    Thủy +
    1975
    Ất Mão
    Đoài
    Cấn
    Thủy –
    1976
    BínhThìn
    Càn
    Ly
    Thổ +
    1977
    Đinh Tỵ
    Khôn
    Khảm
    Thổ –
    1978
    Mậu Ngọ
    Tốn
    Khôn
    Hỏa +
    1979
    Kỷ Mùi
    Chấn
    Chấn
    Hỏa –
    1980
    CanhThân
    Khôn
    Tốn
    Mộc +
    1981
    Tân Dậu
    Khảm
    Cấn
    Mộc –
    1982
    NhâmTuất
    Ly
    Càn
    Thủy +
    1983
    Quý Hợi
    Cấn
    Đoài
    Thủy –
    1984
    Giáp tý
    Đoài
    Cấn
    Kim +
    1985
    Ất Sửu
    Càn
    Ly
    Kim –
    1986
    Bính Dần
    Khôn
    Khảm
    Hỏa +
    1987
    Đinh Mão
    Tốn
    Khôn
    Hỏa –
    1988
    Mậu Thìn
    Chấn
    Chấn
    Mộc +
    1989
    Kỷ Tỵ
    Khôn
    Tốn
    Mộc –
    1990
    Canh Ngọ
    Khảm
    Cấn
    Thổ +
    1991
    Tân Mùi
    Ly
    Càn
    Thổ –
    1992
    NhâmThân
    Cấn
    Đoài
    Kim +
    1993
    Quý Dậu
    Đoài
    Cấn
    Kim –
    1994
    GiápTuất
    Càn
    Ly
    Hỏa +
    1995
    Ất Hợi
    Khôn
    Khảm
    Hỏa –
    1996
    Bính Tý
    Tốn
    Khôn
    Thủy +
    1997
    Đinh Sửu
    Chấn
    Chấn
    Thủy –
    1998
    Mậu Dần
    Khôn
    Tốn
    Thổ +
    1999
    Kỷ Mão
    Khảm
    Cấn
    Thổ –
    2000
    Canhthìn
    Ly
    Càn
    Kim +
    2001
    Tân Tỵ
    Cấn
    Đoài
    Kim –
    2002
    Nhâm Ngọ
    Đoài
    Cấn
    Mộc +
    2003
    Qúy Mùi
    Càn
    Ly
    Mộc –
    2004
    GiápThân
    Khôn
    Khảm
    Thủy +
    2005
    Ất Dậu
    Tốn
    Khôn
    Thủy –
    2006
    BínhTuất
    Chấn
    Chấn
    Thổ +
    2007
    Đinh hợi
    Khôn
    Tốn
    Thổ –
    2008
    Mậu Tý
    Khảm
    Cấn
    Hỏa +
    2009
    Kỷ Sửu
    Ly
    Càn
    Hỏa –
    2010
    Canh Dần
    Cấn
    Đoài
    Mộc +
    2011
    Tân Mão
    Đoài
    Cấn
    Mộc –
    2012
    NhâmThìn
    Càn
    Ly
    Thủy +
    2013
    Quý Tỵ
    Khôn
    Khảm
    Thủy –
    2014
    Giáp Ngọ
    Tốn
    Khôn
    Kim +
    2015
    Ất Mùi
    Chấn
    Chấn
    Kim –
    2016
    Bínhthân
    Khôn
    Tốn
    Hỏa +
    2017
    Đinh Dậu
    Khảm
    Cấn
    Hỏa –
    2018
    Mậu Tuất
    Ly
    Càn
    Mộc +
    2019
    Kỷ Hợi
    Cấn
    Đoài
    Mộc –
    2020
    Canh Tý
    Đoài
    Cấn
    Thổ +
    2021
    Tân Sửu
    Càn
    Ly
    Thổ –
    2022
    Nhâm Dần
    Khôn
    Khảm
    Kim +
    2023
    Quý Mão
    Tốn
    Khôn
    Kim –
    2024
    GiápThìn
    Chấn
    Chấn
    Hỏa +
    2025
    Ất Tỵ
    Khôn
    Tốn
    Hỏa –
    2026
    Bính Ngọ
    Khảm
    Cấn
    Thủy +
    2027
    Đinh Mùi
    Ly
    Càn
    Thủy –
    2028
    Mậu Thân
    Cấn
    Đoài
    Thổ +
    2029
    Kỷ Dậu
    Đoài
    Cấn
    Thổ –
    2030
    CanhTuất
    Càn
    Ly
    Kim +
    2031
    Tân Hợi
    Khôn
    Khảm
    Kim –
    2032
    Nhâm Tý
    Tốn
    Khôn
    Mộc +
    2033
    Quý Sửu
    Chấn
    Chấn
    Mộc –
    2034
    Giáp Dần
    Khôn
    Tốn
    Thủy +
    2035
    Ất Mão
    Khảm
    Cấn
    Thủy –
    2036
    BínhThìn
    Ly
    Càn
    Thổ +
    2037
    Đinh Tỵ
    Cấn
    Đoài
    Thổ –
    2038
    Mậu Ngọ
    Đoài
    Cấn
    Hỏa +
    2039
    Kỷ Mùi
    Càn
    Ly
    Hỏa –
    2040
    CanhThân
    Khôn
    Khảm
    Mộc +
    2041
    Tân Dậu
    Tốn
    Khôn
    Mộc –
    2042
    NhâmTuất
    Chấn
    Chấn
    Thủy +
    2043
    Quý Hợi
    Khôn
    Tốn
    Thủy –

     

    Tiếp Thị Gia Đình

    Bình luận